Gói vắc xin cho trẻ em

Gói 0-6 tháng

TT Nhóm bệnh Tên Vaccine Nước/Công ty sản xuất Gói A1.1 (0 – 6 tháng) ROTARIX
Số mũi và đơn giá/1 gói A1
Số mũi Số tiền
1 Lao BCG Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) – Việt Nam 1                 145,000
2 Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, HIB, viêm gan B (6in1) Hexaxim
Infanrix hexa
Sanofi Pasteur – Pháp
GSK – Bỉ
3              3,450,000
3 Viêm tai giữa, viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết do phế cầu Synflorix GSK – Bỉ 3              3,450,000
4 Tiêu chảy do Rotavirus Rotarix GSK – Bỉ 2              1,800,000
Tổng số 9              8,845,000

 

TT Nhóm Bệnh Tên vắc xin Nước/Cty sản xuất Gói A1.2 (0 đến 6 tháng) – ROTARIX
Số mũi và đơn giá/1 gói A1
Số mũi Thành tiền
1 Lao BCG Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) -Việt Nam 1                 145,000
2 Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, HIB, Viêm gan B (6in1) Hexaxim
Infanrix hexa
Sanofi Pasteur – Pháp
GSK – Bỉ
3              3,450,000
3 Viêm tai giữa, viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết do phế cầu Prevenar 13 Pfizer – Anh 3              4,470,000
4 Tiêu chảy do Rotavirus Rotarix GSK – Bỉ 2              1,800,000
Tổng số 9              9,865,000

 

TT Nhóm Bệnh Tên vắc xin Nước/Cty sản xuất Gói A2.2 (0 đến 6 tháng) – ROTATEQ
Số mũi và đơn giá/1 gói A2
Số mũi Thành tiền
1 Lao BCG Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) -Việt Nam 1          145,000
2 Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, HIB, Viêm gan B (6in1) Hexaxim
Infanrix hexa
Sanofi Pasteur – Pháp
GSK- Bỉ
3       3,450,000
3 Viêm tai giữa, viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết do phế cầu Prevenar 13 Pfizer ( Anh) 3       4,470,000
4 Tiêu chảy do Rotavirus RotaTeq MSD – Mỹ 3       2,250,000
Tổng số 10     10,315,000

Gói 0-12 tháng 

TT Nhóm Bệnh Tên vắc xin Nước/Cty sản xuất Đơn giá Gói B1.1 (0 đến 12 tháng) – ROTARIX
Số mũi và đơn giá/1 gói B1
1 Lao BCG Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) – VN 1            145,000
2 Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bải liệu, hib, Viêm gan B (6in1) Hexaxim
Infanrix hexa
Sanofi Pasteur – Pháp
GSK- Bỉ
3         3,450,000
3 Viêm tai giữa, viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết do phế cầu Synflorix GSK – Bỉ 4         3,450,000
4 Tiêu chảy do Rotavirus Rotarix GSK – Bỉ 2         1,800,000
5 Cúm Vaxigrip tetra 0.5ml Sanofi Pasteur – Pháp 2            770,000
6 Não mô cầu BC Mengoc BC Cu Ba 2            600,000
7 Não mô Cầu ACYW-135 Menactra Pháp 1         1,390,000
8 Viêm não Nhật Bản Imojev Pháp 1            750,000
9 Sởi- Quai bị- Rubella MMR II (3 in 1) MSD – Mỹ 1            310,000
Tổng số 17       12,665,000

 

TT Nhóm Bệnh Tên vắc xin Nước/Cty sản xuất Đơn giá Gói B1.1 (0 đến 12 tháng) – ROTARIX
Số mũi và đơn giá/1 gói B1
Số mũi Thành tiền
1 Lao BCG Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) -Việt Nam 1            145,000
2 Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bải liệu, hib, Viêm gan B (6in1) Hexaxim
Infanrix hexa
Sanofi Pasteur – Pháp
GSK- Bỉ
3         3,450,000
3 Viêm tai giữa, viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết do phế cầu Prevenar 13 Pfizer – Anh 3         4,470,000
4 Tiêu chảy do Rotavirus Rotarix GSK – Bỉ 2         1,800,000
5 Cúm Vaxigrip tetra 0.5ml Sanofi Pasteur – Pháp 2            770,000
6 Não mô cầu BC Mengoc BC Cu Ba 2            600,000
7 Não mô Cầu ACYW-135 Menactra Pháp 1         1,390,000
8 Viêm não Nhật Bản Imojev Pháp 1            750,000
9 Sởi- Quai bị- Rubella MMR II (3 in 1) MSD – Mỹ 1            310,000
Tổng số 16       13,685,000

 

TT Nhóm bệnh Tên Vaccine Nước/Công ty sản xuất Đơn giá gói B2.2 (0 – 12 tháng) ROTATEQ
Số mũi Thành tiền
1 Lao BCG Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) -VN 1         145,000
2 Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bải liệu, hib, Viêm gan B (6in1) Hexaxim
Infanrix hexa
Sanofi Pasteur – Pháp
GSK- Bỉ
3      3,450,000
3 Viêm tai giữa, viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết do phế cầu Prevenar 13 Pfizer – Anh 3      4,470,000
4 Rota virus RotaTeq MSD- Mỹ 3      2,250,000
5 Cúm Vaxigrip tetra 0.5ml Sanofi Pasteur – Pháp 2         770,000
6 Não mô cầu BC Mengoc BC Cu Ba 2         600,000
7 Não mô Cầu ACYW-135 Menactra Pháp 1      1,390,000
8 Viêm não Nhật Bản Imojev Pháp 1         750,000
9 Sởi- Quai bị- Rubela MMR II (3 in 1) MSD – Mỹ 1         310,000
Tổng số 17    14,135,000

Gói 0-24 tháng 

TT Nhóm Bệnh Tên vắc xin Nước/Cty sản xuất Đơn giá Gói C1.1 (0 đến 24 tháng)
ROTARIX
Số mũi và đơn giá/1 gói C1
Số mũi Thành tiền
1 Lao BCG Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) -Việt Nam 1        145,000
2 Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệu, hib, Viêm gan B (6in1) Hexaxim
Infanrix hexa
Sanofi Pasteur – Pháp
GSK- Bỉ
4     4,600,000
3 Viêm tai giữa, viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết do phế cầu Synflorix GSK – Bỉ 4     4,600,000
4 Tiêu chảy do Rota virus Rotarix GSK – Bỉ 2     1,800,000
5 Cúm Vaxigrip tetra 0.5ml Sanofi Pasteur – Pháp 3     1,155,000
6 Viêm não Nhật Bản Imojev PHÁP – THÁI LAN 2     1,500,000
7 Não mô cầu BC Mengoc BC CU BA 2        600,000
8 Não mô Cầu ACYW-135 Menactra Pháp 2     2,780,000
9 Sởi – quai bị – rubella MMR II (3 in 1) MSD – Mỹ 2        620,000
10 Thủy đậu Varivax MSD – Mỹ 2     1,960,000
Tổng số 24   19,760,000

 

TT Nhóm Bệnh Tên vắc xin Nước/Cty sản xuất Đơn giá Gói C1.2 (0 đến 24 tháng)
ROTARIX
Số mũi và đơn giá/1 gói C1
Số mũi Thành tiền
1 Lao BCG Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) -Việt Nam 1        145,000
2 Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệu, hib, Viêm gan B (6in1) Hexaxim
Infanrix hexa
Sanofi Pasteur – Pháp
GSK- Bỉ
4     4,600,000
3 Viêm tai giữa, viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết do phế cầu Prevenar 13 Pfizer – Anh 4     5,960,000
4 Tiêu chảy do Rota virus Rotarix GSK – Bỉ 2     1,800,000
5 Cúm Vaxigrip tetra 0.5ml Sanofi Pasteur – Pháp 3     1,155,000
6 Viêm não Nhật Bản Imojev PHÁP – THÁI LAN 2     1,500,000
7 Não mô cầu BC Mengoc BC CU BA 2        600,000
8 Não mô Cầu ACYW-135 Menactra Pháp 2     2,780,000
9 Sởi – quai bị – rubella MMR II (3 in 1) MSD – Mỹ 2        620,000
10 Thủy đậu Varivax MSD – Mỹ 2     1,960,000
Tổng số 24   21,120,000

 

TT Nhóm Bệnh Tên vắc xin Nước/Cty sản xuất Đơn giá Gói C2.1 (0 đến 24 tháng) ROTATEQ
Số mũi và đơn giá/1 gói C1
Số mũi Thành tiền
1 Lao BCG Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) -Việt Nam 1          145,000
2 Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệu, hib, Viêm gan B (6in1) Hexaxim
Infanrix hexa
Sanofi Pasteur – Pháp
GSK- Bỉ
4       4,600,000
3 Viêm tai giữa, viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết do phế cầu Synflorix GSK – Bỉ 4       4,600,000
4 Rota virus RotaTeq MSD- Mỹ 3       2,250,000
5 Cúm Vaxigrip tetra 0.5ml Sanofi Pasteur – Pháp 3       1,155,000
6 Viêm não Nhật Bản Imojev PHÁP – THÁI LAN 2       1,500,000
7 Viêm màng não do não mô cầu BC Mengoc BC CU BA 2          600,000
8 Não mô Cầu ACYW-135 Menactra Pháp 2       2,780,000
9 Sởi – quai bị – rubella MMR II (3 in 1) MSD – Mỹ 2          620,000
10 Thủy đậu Varivax MSD – Mỹ 2       1,960,000
Tổng số 25     20,210,000

 

TT Nhóm Bệnh Tên vắc xin Nước/Cty sản xuất Đơn giá Gói C2.2 (0 đến 24 tháng) ROTATEQ
Số mũi và đơn giá/1 gói C1
Số mũi Thành tiền
1 Lao BCG Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) -Việt Nam 1          145,000
2 Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, HIB, Viêm gan B (6in1) Hexaxim
Infanrix hexa
Sanofi Pasteur – Pháp
GSK- Bỉ
4       4,600,000
3 Viêm tai giữa, viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết do phế cầu Prevenar 13 Pfizer – Anh 4       5,960,000
4 Rota virus RotaTeq MSD- Mỹ 3       2,250,000
5 Cúm Vaxigrip tetra 0.5ml Sanofi Pasteur – Pháp 3       1,155,000
6 Viêm não Nhật Bản Imojev PHÁP – THÁI LAN 2       1,500,000
7 Viêm màng não do não mô cầu BC Mengoc BC CU BA 2          600,000
8 Não mô Cầu ACYW-135 Menactra Pháp 2       2,780,000
9 Sởi – quai bị – rubella MMR II (3 in 1) MSD – Mỹ 2          620,000
10 Thủy đậu Varivax MSD – Mỹ 2       1,960,000
Tổng số 25     21,570,000
Bài viết trước đó Bảng giá vắc xin
Bài viết sau đó Các loại vắc xin cho trẻ em