Lịch tiêm chủng cho tuổi vị thành niên và người lớn

STT Phòng bệnh Tên vắc xin Lịch tiêm chủng
1 Bạch hầu – Ho gà – Uốn ván Boostrix (Bỉ)

Adacel (Pháp) 

  • Tiêm 1 liều và nhắc lại mỗi 10 năm, chỉ định từ 4 tuổi 
2 Cúm Vaxigrip Tetra (Pháp) 

Influvac (Hà Lan) 

GC-Flu (Hàn Quốc)

  • Tiêm 1 liều, nhắc lại hằng năm 
3 Phế cầu Prevenar 13 (Mỹ)
  • Tiêm 1 liều duy nhất
4 Thủy đậu  Varivax (Mỹ)

Varicella (Hàn Quốc) 

  • 12 tháng – 12 tuổi : 2 mũi cách ít nhất 3 tháng
  • Từ 13 tuổi trở lên: 2 mũi cách ít nhất 1 tháng 
  • Phụ nữ mang thai hoàn thành lịch tiêm trước mang thai ít nhất 3 tháng
Varilrix (Bỉ) 
  • Từ 9 tháng tuổi trở lên cách ít nhất 6 tuần 
  • Phụ nữ mang thai hoàn thành lịch tiêm trước mang thai ít nhất 3 tháng
5 Sởi – Quai bị – Rubella  MMR-II (Mỹ) 
  • Tiêm 1 liều, phụ nữ mang thai hoàn thành lịch tiêm trước mang thai ít nhất 3 tháng
6 Viêm não Nhật Bản IMOJEV (Pháp) 
  • 9 tháng – 18 tuổi: tiêm 2 mũi cách 1 năm nếu chưa từng tiêm
  • Từ 18 tuổi tiêm 1 mũi duy nhất
7 Viêm màng não mủ do não mô cầu BC  VA Mengoc BC (Cu Ba) 
  • 6 tháng – 45 tuổi, tiêm 2 mũi cách nhau 6- 8 tuần 
8 Viêm màng não mủ do não mô cầu ACYW-135 Menactra (Pháp) 
  • 9 tháng – 55 tuổi : Tiêm 1 mũi duy nhất cho trẻ từ 2 tuổi trở lên
9 Viêm gan B Engerix B, Euvax , Heberbiovac, Hepavax 
  • Phác đồ 0-1-2-12 hoặc 0-1-6 
10 Viêm gan A Avaxim 80U, Avaxim 160U (Pháp)  Havax (Việt Nam) 
  • 2 mũi cách nhau từ 6 – 12 tháng
11 Viêm gan A, B kết hợp Twinrix ( Bỉ ) 
  • 12 tháng – 15 tuổi: tiêm 2 mũi cách nhau 6-12 tháng
  • từ 16 tuổi tiêm 3 mũi 0-1-6 tháng
12 Uốn ván  VAT (Việt Nam) 
13 Bệnh lây qua đường tình dục và ung thư cổ tử cung do HPV  Gardasil (Mỹ) 
  • 9 – 26 tuổi 
  • Tiêm 3 liều theo phác đồ 0-2-6 tháng
14 Thương Hàn Typhim VI (Pháp) 
  • Từ 24 tháng tuổi. tiêm 1 liều nhắc lại sau mỗi 3 năm
15 Dại  Verorab (Pháp) Indirab (Ấn Độ), Abhayrab (Ấn Độ) 
  • Tiêm phác đồ dự phòng 
  • Tiêm phác đồ phơi nhiễm